Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: huang3, huang4;
Việt bính: fong2;
晃 hoảng, hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 晃
(Tính) Sáng sủa, sáng rõ.§ Cũng như chữ 晄.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Điện quang hoảng diệu 電光晃曜 (Dược thảo dụ phẩm đệ ngũ 藥草喻品第五) Chớp nhoáng sáng chói.
(Động) Rọi sáng, chói.
◎Như: đăng quang thái lượng, hoảng đắc nhân nhãn tình đô tĩnh bất khai 燈光太亮, 晃得人眼睛都睜不開 ánh đèn sáng quá, chói mắt mở ra không được.
(Động) Thoáng qua, lướt qua.
◎Như: tòng nhãn tiền hoảng quá 從眼前晃過 thoáng qua trước mắt.
(Danh) Họ Hoảng.Một âm là hoàng.
(Động) Dao động, lay động.
◎Như: thụ chi lai hồi hoảng 樹枝來回晃 cành cây lay động.
(Động) Lắc lư, đung đưa.
◎Như: diêu đầu hoảng não 搖頭晃腦 lắc đầu lắc cổ.
quáng, như "quáng mắt" (vhn)
hoảng, như "minh hoảng (quáng mắt)" (btcn)
quàng, như "quàng vào" (gdhn)
Nghĩa của 晃 trong tiếng Trung hiện đại:
[huǎng]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 10
Hán Việt: HOẢNG
1. sáng chói; chói chang; chói。(光芒)闪耀。
太阳晃得眼睛睁不开。
mặt trời chói quá không mở mắt ra được.
2. thoáng; thoáng qua; loáng một cái; vút qua。很快地闪过。
虚晃一刀
vút qua rất nhanh
窗外有个人影儿一晃就不见了。
ngoài cửa sổ có một bóng người vút qua thì không nhìn thấy nữa.
Ghi chú: 另见huàng
Từ ghép:
晃眼
[huàng]
Bộ: 日(Nhật)
Hán Việt: HOẢNG
1. dao động; lay động; lắc lư; rung chuyển。摇动;摆动。
摇头晃脑。
lắc đầu nguây nguẩy
风刮得树枝直晃。
gió thổi mạnh khiến cành cây lắc lư
2. huyện Hoảng (tên huyện, thuộc tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc.)。晃县,旧县名,在湖南。
Ghi chú: 另见huǎng
Từ ghép:
晃荡 ; 晃动 ; 晃悠
Số nét: 10
Hán Việt: HOẢNG
1. sáng chói; chói chang; chói。(光芒)闪耀。
太阳晃得眼睛睁不开。
mặt trời chói quá không mở mắt ra được.
2. thoáng; thoáng qua; loáng một cái; vút qua。很快地闪过。
虚晃一刀
vút qua rất nhanh
窗外有个人影儿一晃就不见了。
ngoài cửa sổ có một bóng người vút qua thì không nhìn thấy nữa.
Ghi chú: 另见huàng
Từ ghép:
晃眼
[huàng]
Bộ: 日(Nhật)
Hán Việt: HOẢNG
1. dao động; lay động; lắc lư; rung chuyển。摇动;摆动。
摇头晃脑。
lắc đầu nguây nguẩy
风刮得树枝直晃。
gió thổi mạnh khiến cành cây lắc lư
2. huyện Hoảng (tên huyện, thuộc tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc.)。晃县,旧县名,在湖南。
Ghi chú: 另见huǎng
Từ ghép:
晃荡 ; 晃动 ; 晃悠
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoàng
| hoàng | 凰: | phượng hoàng |
| hoàng | 喤: | |
| hoàng | 徨: | bàng hoàng |
| hoàng | 惶: | kinh hoàng |
| hoàng | 潢: | trang hoàng |
| hoàng | 煌: | minh tinh hoàng hoàng (ngôi sao nhấp nhánh) |
| hoàng | 癀: | hoàng (bệnh trâu ngựa đau gan) |
| hoàng | 皇: | hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc |
| hoàng | 磺: | lưu hoàng (diêm sinh) |
| hoàng | 篁: | u hoàng (chốn yên tĩnh); tu hoàng (cây tre lớn) |
| hoàng | 簧: | hoàng (lò xo) |
| hoàng | 蝗: | hoàng trùng (cào cào), hoàng tai (nạn cào cào) |
| hoàng | 蟥: | hoàng trùng (cào cào), hoàng tai (nạn cào cào) |
| hoàng | 遑: | hoàng bách (vội vàng) |
| hoàng | 鐄: | hoàng (chuông lớn) |
| hoàng | 𨱑: | hoàng (chuông lớn) |
| hoàng | 隍: | thành hoàng |
| hoàng | 鰉: | hoàng ngư (cá sturgeon trứng làm caviar) |
| hoàng | 鳇: | hoàng ngư (cá sturgeon trứng làm caviar) |
| hoàng | 黄: | Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền |

Tìm hình ảnh cho: hoảng, hoàng Tìm thêm nội dung cho: hoảng, hoàng
